|
TỔNG CÔNG TY ACC XÍ NGHIỆP TV&KĐCL
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
|
Kính gửi: |
- Sở Xây dựng thành phố Hà Nội; - Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, tư vấn giám sát, nhà thầu thi công; các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng. |
1. Thông tin về Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
Tên tổ chức hoạt động chuyên ngành xây dựng: Chi nhánh Tổng công ty Xây dựng công trình hàng không ACC - Xí nghiệp Tư vấn và Kiểm định chất lượng ACC
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh số: 0100726116-012 (đăng ký lần đầu ngày 18/3/2004, đăng ký thay đổi lần 6 ngày 31/8/2022).
Địa chỉ: Số 178, Trường Chinh, P. Kim Liên, TP. Hà Nội
Điện thoại: 0968832033
Email: Las289acc@gmail.com
Tên phòng thí nghiệm: Phòng thí nghiệm Vật liệu và Kiểm định chất lượng
Trưởng phòng thí nghiệm: Dương Việt Cường
Địa chỉ đặt phòng thí nghiệm: Số 1 Thượng Thụy, P. Phú Thượng, TP. Hà Nội
Thông tin trạm thí nghiệm hiện trường:
- Trạm TNHT Cảng HKQT Long Thành: xã Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Trạm TNHT Cảng HKQT Liên Khương: xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Trạm TNHT Cảng HKQT Phú Quốc: Đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang
- Trạm TNHT Cảng HKQT Cát Bi: phường Hải An, Tp. Hải Phòng
- Trạm TNHT Cảng HK Phù Cát: xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai
- Trạm TNHT Hoa Lư: phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Trạm TNHT Đại học Nam Cao: phường Hà Nam, tỉnh Ninh Bình
- Trạm TNHT NOXH Hưng Yên: phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
2. Thông tin về năng lực của tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
2.1 Danh mục các chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
TT |
Tên chỉ tiêu thí nghiệm |
Tiêu chuẩn kỹ thuật để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm |
Máy móc, thiết bị để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm |
Thí nghiệm viên để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm |
|
I |
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG |
|
|
|
|
|
Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử |
TCVN 4787: 09; ASTM C183; AASHTO T127 |
- Xẻng, bay - Túi đựng mẫu |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng |
|
|
Xác định độ mịn, bề mặt riêng (PP Blaine), khối lượng riêng của xi măng; xi măng sunfat |
TCVN 13605 :2023; TCVN 6067: 15; ASTM C184; C188; C150; C204; AASHTO T133; T153; T192; |
- Sàng kích thước mắt 0,045mm; 0,09mm - Ống chứa mẫu, đĩa đục lỗ, pittông đẩy - Áp kế, chất lỏng áp kế - Bình xác định khối lượng riêng, chậu nước, dầu hỏa - Thủy ngân, xi măng, giấy lọc hình đĩa tròn - Tủ sấy 300oC, điều chỉnh được nhiệt độ - Cân kỹ thuật chính xác 0,01g |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng |
|
|
Xác định giới hạn bền uốn và nén |
TCVN 6016:11 ; ASTM C109; C348; C349; AASHTO T106-11; |
- Sàng (ISO 2591 và 3310-1), kích thước mắt sàng (ISO 565) - Máy trộn - Khuôn (4x4x16cm), máy dằn (điển hình) - Máy thử độ bền uốn (10kN±1%) - Máy thử độ bền nén (tăng tải 2400±200N/s), gá định vị - Tủ dưỡng hộ nhiệt ẩm |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng |
|
|
XĐ độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích |
TCVN 6017:15; TCVN 6067:15; ASTM C187; C191; C185; C150; AASHTO T131-10; ; TCVN 8875 :12 |
- Dụng cụ Vicat tiêu chuẩn và cải biến, vành khâu, chảo trộn, bay trộn hồ, dao thép - Cân kỹ thuật chính xác 0,01g - Ống đong, tấm kính hoặc tấm kim loại, đồng hồ bấm giây - Máy trộn |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng |
|
II |
THỬ CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA |
|
|
|
|
|
Lấy mẫu |
TCVN 7572-1:06; AASHTO T2 |
- Cân kỹ thuật có độ chính xác 1%; - Dụng cụ xúc mẫu - Thiết bị chia mẫu |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
Thành phần cỡ hạt |
TCVN 7572-2:06; ASTM C136: 06; D546 :10; AASHTO T27;T30;T37 |
- Cân kỹ thuật chính xác 0,01g - Bộ sàng - Khay đựng mẫu, chổi lông - Tủ sấy 300oC, điều chỉnh được nhiệt độ |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước |
TCVN 7572-4:06; ASTM C128; C127; AASHTO T84; T85; |
- Cân kỹ thuật chính xác 0,01g - Bình thủy tinh có dung tích 1000ml - Côn thử độ sụt, que chọc kim loại, phễu đổ vật liệu vào côn - Tủ sấy 300oC, điều chỉnh được nhiệt độ - Khay đựng mẫu, chổi lông, giẻ lau, bình hút ẩm - Sàng kích thước mắt sàng 5 và 0,14mm |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
XĐ KLR; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn |
TCVN 7572-5:06; ASTM C127:12; AASHTO T 85-13; |
- Cân kỹ thuật có độ chính xác 1%; - Cân thủy tĩnh có độ chính xác 1%, và có giỏ đựng mẫu; - Thùng ngâm mẫu, bằng gỗ hay bằng vật liệu không gỉ; - Khăn thấm nước mềm và khô; - Thước kẹp; - Bàn chải sắt; - Tủ sấy, điều chỉnh được nhiệt độ sấy ổn định từ 105-110 oC |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng |
TCVN 7572-6:06; ASTM C29/C29M; AASHTO T19M/T19; TCVN 10321:2014 |
- Cân kỹ thuật 30kg có độ chính xác 0,5g - Thùng đong bằng kim loại, hình trụ, dung tích 1, 2, 5, 10, 20 lít - Phễu chứa vật liệu, dao gạt kim loại hoặc bằng gỗ - Bộ sàng,tủ sấy 300oC, điều chỉnh được nhiệt độ |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
Xác định đổ ẩm, độ hút nước |
TCVN 7572-7:06; ASTM C566- 97 ; AASHTO T255-00; TCVN 10321:2014 |
- Cân kỹ thuật, có độ chính xác 1% - Tủ sấy 300oC, điều chỉnh được nhiệt độ - Khay đựng mẫu |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
XĐHL bùn, bụi, sét trong cốt liệu và HL sét cục trong cốt liệu nhỏ |
TCVN 7572-8:06; ASTM C142; ASTM C117-13; AASHTO T11-05; |
- Cân kỹ thuật có độ chính xác tới 0,1% và 1% - Tủ sấy 300oC, điều chỉnh được nhiệt độ - Khay đựng mẫu - Thùng rửa cốt liệu - Đồng hồ bấm giây - Tấm kính hoặc tấm kim loại phẳng sạch - Que khuấy bằng gỗ hoặc bằng kim loại |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
Xác định tạp chất hữu cơ |
TCVN 7572-9:06; ASTM C 40- 11; AASHTO T21-05; |
- Ống đong thủy tinh 250 và 100ml - Cân kỹ thuật, có độ chính xác 0,1% - Sàng kích thước mắt sàng 5mm, khay đựng mẫu, chổi lông, phễu - Thanh màu chuẩn, thuốc thử: NaOH dung dịch 3%, tananh dung dịch 2%, rượu etylic dung dịch 1% |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc |
TCVN 7572-10:06; ASTM D2938:95; TCVN 10321:2014 |
- Máy nén thủy lực - Máy khoan hoặc máy cắt mẫu - Máy mài nước - Thùng ngâm mẫu |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
XĐ độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn |
TCVN 7572-11:06; ASTM C170 |
- Máy nén thủy lục, có lực nén đạt 500kN - Xi lanh có đường kính 75mm; 150mm, có đáy tách rời - Cân kỹ thuật 15kg, có độ chính xác 0,5g - Tủ sấy 300oC, điều chỉnh được nhiệt độ - Bộ sàng tiêu chuẩn theo TCVN 7572:2006 - Sàng kích thước mắt sàng 1,25; 2,5 và 5mm - Khay đựng mẫu, khăn mềm, chổi lông… |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
XĐ độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles) |
TCVN 7572-12:06; ASTM C131; C535; AASHTO T96: 02; AASHTO T327: 09; |
- Cân kỹ thuật, có độ chính xác 1% - Tủ sấy 300oC, điều chỉnh được nhiệt độ - Máy mài Los Angeles, bi thép - Bộ sàng kích thước mắt: 37,5; 25; 19; 12,5; 9,5; 6,3; 4,75; 2,36 và 1,7mm - Khay đựng mẫu, chổi lông, muôi xúc… |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
XĐ hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn |
TCVN 7572-13:06; ASTM D 4791-10; AASHTO T335:09; |
- Cân kỹ thuật, có độ chính xác 1% - Tủ sấy 300oC, duy trì được nhiệt độ - Thước kẹp cải tiến - Bộ sàng tiêu chuẩn theo TCVN 7572:2006 - Khay đựng mẫu, chổi lông, muôi xúc |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
Xác định hàm lượng ion Clorua |
TCVN 7572-15 : 06; |
- Sàng kích thước mắt 0,14mm hoặc 0,16mm - Cân kỹ thuật, có độ chính xác đến 0,01g; cân phân tích có độ chính xác tới 0,0001g - Tủ sấy; dụng cụ thuỷ tinh các loại đe phá mẫu và chuẩn độ, giấy lọc định lượng không tro loại chảy chậm, bếp điện, tủ hút - Hóa chất: Bạc nitrat (AgNO3) dung dịch 0,1N; Amoni sunfoxyanua (NH4SCN) dung dịch 0,1N hoặc kali sunfoxyanua (KSCN), dung dịch 0,1N; Axit nitric (HNO3) nồng độ (1+4); chỉ thị sắt (III) amoni sufat FeNH4(SO4)2.12H2O; Hydropeoxit (H2O2), dung dịch 30% |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Dương Việt Cường |
|
|
Xác định hàm lượng sunfat và sunfit trong cốt liệu |
TCVN 7572-16 : 06; |
- Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01g, cân phân tích có độ chính xác 0,001g - Sàng 5mm và 4.900 lỗ/cm2 - Bình hút ẩm, tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ, cốc 500ml, máy khuấy, bếp điện, lò nung, máy lắc, ống đong 100ml, BaCl2, metyl đỏ |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Dương Việt Cường |
|
|
Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa |
TCVN 7572-17:06; AASHTO T122; |
- Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01g - Tủ sấy 3000C, điều chỉnh được nhiệt độ - Bộ sàng tiêu chuẩn theo TCVN 7572:2006 - Búa con, kim sắt và kim nhôm |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
Xác định hàm lượng mica |
TCVN 7572-20:06; |
- Cân phân tích chính xác đến 0,001g - Tủ sấy 105-110oC - Sàng tiêu chuẩn kích thước lỗ 0,14; 0,315; 0,63; 1,25; 2,5; 5mm - Giấy nhám, đũa thủy tinh |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
Xác định Hệ số (ES) |
ASTM D2419-98 AASHTO T176 |
- Cân kỹ thuật, chính xác 0,01g - Ống đong bằng nhựa có chia vạch, có nắp đậy bằng cao su - Dung dịch cô đặc 250ml - Tủ sấy 3000C, điều chỉnh được nhiệt độ - Bình chứa nước dung tích 5 lít, ống rửa siphon bằng kim loại, dây cao su, muôi xúc, hộp đựng mẫu, phễu nhựa, chổi lông, pipet, sàng 4,75mm, que khấy bằng kim loại, thước đo bằng thép |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
Cát nghiền cho bê tông và vữa |
TCVN 9205 : 2012; TCVN 7572-1,2,8,14,15:06 |
-Thiết bị của TCVN 7572-1,2,8,14,15:06, - Cân kỹ thuật, chính xác đến 0,1g -Sàng 0,075; 1,25mm - Tủ sấy 3000C, điều chỉnh được nhiệt độ - Thùng, khay đựng mẫu |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
Xác định độ ăn mòn hóa học |
AASHTO T104: 08; ASTM C88; |
- Cân kỹ thuật chính xác đến 0,1% - Sàng: 63, 50,37.5,25, 19; 12.5, 9.5, 4.75, 2.36,1.18, 0.6,0.3,0.15mm - Dụng cụ đựng mẫu: Khay, giỏ, rổ, thùng, chậu - Tủ sấy duy trì được nhiệt độ 110 ± 5oC (230 ± 9oF) - Hóa chất: Dung dịch Na2SO4 hoặc MgSO4 |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
Xác định hàm lượng hạt nhẹ trong cốt liệu |
AASHTO T113: 06; ASTM C123: 03; |
- Cân kỹ thuật chính xác đến 0,1% - Sàng: 0,3mm (số 50); 4,75 mm(số 4); - Dụng cụ đựng mẫu: Khay, thùng, chậu - Tủ sấy duy trì được nhiệt độ 110 ± 5oC (230 ± 9oF) - Hoa chất: Dung dịch ZnCl2, ZnBr2 |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
|
Xác định hàm lượng nhỏ hơn sàng No.200(0,075mm) bằng phương pháp rửa |
AASHTO T11 - 05 |
- Cân kỹ thuật chính xác đến 0,1% khối lượng mẫu - Sàng: 0,075mm (số 200); 2,36 mm; 1,18 mm - Dụng cụ đựng mẫu: Khay, thùng, chậu - Tủ sấy duy trì được nhiệt độ 110 ± 5oC (230 ± 9oF) |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương |
|
III |
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG |
|
|
|
|
|
Lấy mẫu, chế tạo và chuẩn bị mẫu thử |
TCVN 3105: 22; ASTM C172 : 90; AASHTO T141;T23; T126 |
- Bay, xẻng - Khuôn đúc mẫu các loại - Bàn rung - Búa cao su |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông |
TCVN 3106: 22; ASTM C143-10a; AASHTO T119-11; ISO 1920-2: 2005 |
- Côn thử độ sụt, tấm nền, que chọc, phễu đổ hỗn hợp, muôi xúc mẫu, bay gạt mẫu, thước lá kim loại |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định độ cứng Vebe |
TCVN 3107: 22; ASTM C1170; |
- Nhớt kế vebe - Bàn rung, que chọc - Đồng hồ bấm giây |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông |
TCVN 3108: 22; ASTM C138-12; AASHTO T121-11; |
- Thùng kim loại 5, 15l, thiết bị đầm , cân kỹ thuật 30kg có độ chính xác 0,5g, thước lá thép 400mm |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định độ tách nước, tách vữa |
TCVN 3109: 22; ASTM C232-09; AASHTO T158-11 ; |
- Khuôn thép 200x200x200mm, bàn rung, que chọc, cân kỹ thuật (+0,1g), sàng 5mm, thước lá kim loại, ống đong 50-200ml, pipet 5ml, tủ sấy, khay sắt |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Phân tích thành phần bê tông |
TCVN 3110 : 22 |
- Cân kỹ thuật (50kg) - Sàng kích thước lỗ 5; 1,2; 0,15mm - Tủ sấy - Bay, xẻng |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông |
TCVN 3111: 22; ASTM C138; C137 C173; C231; AASHTO T152; |
- Bình bọt khí, bàn rung, muôi xúc mẫu, dao gạt mẫu, que chọc |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định khối lượng riêng |
TCVN 3112 : 22; ASTM C642-06; |
- Bình khối lượng riêng hoặc bình tam giác - Cân phân tích chính xác 0,01g; cân kỹ thuật 30kg chính xác 0,5g - Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ, bình hút ẩm - Búa con, cối chày đồng, thùng ngâm mẫu, khăn lau, khay đựng, thước kẹp, bếp ga - Sàng 2 hoặc 2,5mm, nước lọc, dầu hoả, cồn 900 |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định độ hút nước |
TCVN 3113: 22; ASTM C642-06; |
- Cân kỹ thuật chính xác không lớn hơn 0,1% khối lượng được cân - Tủ sấy - Thùng ngâm mẫu, khăn lau |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định độ chịu mài mòn |
TCVN 3114: 22; ASTM C418 |
- Máy mài, máy cắt - Cát mài - Cân kỹ thuật chính xác đến 0,1g - Thước kẹp |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định khối lượng thể tích |
TCVN 3115: 22; ASTM C642-06 |
- Cân kỹ thuật và cân thủy tĩnh chính xác đến 50g - Tủ sấy - Bếp điện, paraphin - Thước lá |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định độ chống thấm nước |
TCVN 3116:22; |
- Máy thử độ chống thấm - Giá ép mẫu, bàn chải sắt, parapin hoặc mỡ bôi trơn, khuôn đúc mẫu thử, tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định giới hạn bền khi nén |
TCVN 3118: 22; ASTM C39;C42;C873; AASHTO T22;T140;T24; |
- Máy nén thủy lực, đệm truyền tải - Thước đo, má nén - Đế, bột capping.. |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định cường độ kéo khi uốn |
TCVN 3119:22; ASTM C293; C78; AASHTO T97; T177; |
- Máy uốn thủy lực, gối uốn - Thước đo |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định cường độ kéo khi bửa |
TCVN 3120:22; ASTM C496-11; AASHTO T198-09; |
- Máy nén thủy lực - Gá ép - Gối truyền tải, đệm gỗ |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định nhiệt độ trong hỗn hợp bê tông |
TCVN 9340 : 2012; ASTM C1064-05; AASHTO T309 |
- Nhiệt kế |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định độ chảy xòe của hỗn hợp bê tông |
ASTM C1611: 05; |
- Côn thử độ sụt, tấm nền, phễu đổ hỗn hợp, muôi xúc mẫu, bay gạt mẫu, thước lá kim loại |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định cường độ của bê tông trên mẫu lấy từ kết cấu |
TCVN 12252:2020 ASTM C42-90 |
- Máy cắt, máy khoan bê tông - Máy nén thủy lực, đệm truyền tải - Cân kỹ thuật - Bộ thước đo |
Nguyễn Thanh Cương, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Thiết kế thành phần cấp phối bê tông |
Theo QĐ số :778/1998/QĐ-BXD; ACI 211.1: 97 |
- Máy trộn - Cân điện tử - Bàn rung, đầm rung, búa cao su - Khuôn đúc mẫu - Côn sụt, Vebe, Nhiệt kế.. |
Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
IV |
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ VỮA XÂY DỰNG |
|
|
|
|
|
Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất |
TCVN 3121-1: 03; TCVN 9028:2011; |
- Bộ sàng tiêu chuẩn kích thước lỗ sàng 10; 5; 2,5; 1,25; 0,63; 0,315; 0,14; 0,08mm - Cân kỹ thuật chính xác đến 1g - Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ |
Phạm Văn Hùng, Nguyễn Công Trình, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định độ lưu động, giữ độ lưu động của vữa tươi |
TCVN 3121-3: 03; TCVN 9028:2011; ASTM C1437-07; |
- Dụng cụ thử độ lưu động hỗn hợp vữa, chày đầm bằng thép (d10-12mm, dài 250mm), chảo sắt, xẻng con, bay thợ nề |
Phạm Văn Hùng, Nguyễn Công Trình, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi |
TCVN 3121-6: 03; TCVN 9028:2011; |
- Bình trụ bằng sắt (1000±2ml), chày đầm, dụng cụ thử độ lưu động, cân kỹ thuật (1g), dao, bay, chảo sắt |
Phạm Văn Hùng, Nguyễn Công Trình, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đông rắn |
TCVN 3121-10:03; TCVN 9028:2011 |
- Cân kỹ thuật 10kg chính xác 0,1g, cân thủy tĩnh 10kg chính xác 0,1g - Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ - Thước kẹp, khay đựng |
Phạm Văn Hùng, Nguyễn Công Trình, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định cường độ uốn và nén của vữa |
TCVN 3121-11:03; ASTM C109-11b; |
- Khuôn 40x40x160mm, chày đầm mẫu hoặc, bàn dằn, thùng ngâm mẫu, dụng cụ thử độ lưu động của vữa, bay, giấy lọc - Máy uốn, nén thủy lực 300kN, sai số không lớn hơn 2% |
Phạm Văn Hùng, Nguyễn Công Trình, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn |
TCVN3121-18: 03; ASTM C1403-06; |
- Cân thủy tĩnh 10kg chính xác 0,1g - Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ - Thùng ngâm mẫu |
Phạm Văn Hùng, Nguyễn Công Trình, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Vữa không co ngót, xác định: độ lan chảy; tỷ lệ trương nở; tỷ lệ tách nước |
TCVN 9204: 12; ASTM C939: 97; ASTM C1090: 96; ASTM C940: 98; |
- Bộ nhớt kế - Thùng kim loại dung tích 2 lít - pipet - Cân kỹ thuật - Nguồn chiếu sáng - Quả bóng chỉ thị - Hệ thống thấu kính phóng đại - Màn hình hiển thị - Khuôn hình trụ cao 100mm; 150mm |
Phạm Văn Hùng, Nguyễn Công Trình, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Thiết kế thành phần cấp phối vữa |
Công văn số 1784/BXD-VP; TCVN 3121:03; TCVN 4314: 86 |
- Máy trộn - Cân điện tử - Bàn dằn, búa cao su - Khuôn đúc mẫu |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
V |
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG |
|
|
|
|
|
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan |
TCVN 6355-1: 09 |
Thước đo có độ chính xác 0,1mm |
Phạm Văn Hùng, Nguyễn Công Trình, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định cường độ bền nén |
TCVN 6355-2: 09; ASTM C67-12; AASHTO T32-10 |
- Máy nén thủy lực, máy cắt - Bay, chảo trộn, tấm kính, thước đo |
Phạm Văn Hùng, Nguyễn Công Trình, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định cường độ bền uốn |
TCVN 6355-3:09; ASTM C67-12; AASHTO T32-10 |
- Máy nén thủy lực, máy cắt - Bay, chảo trộn, tấm kính, thước đo |
Phạm Văn Hùng, Nguyễn Công Trình, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định độ hút nước |
TCVN 6355-4: 09; ASTM C67-12; AASHTO T32-10 |
- Cân kỹ thuật 15kg chính xác 0,5g - Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ - Thùng ngâm mẫu |
Phạm Văn Hùng, Nguyễn Công Trình, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định khối lượng thể tích |
TCVN 6355-5: 09 |
- Cân kỹ thuật 15kg chính xác 0,5g - Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ - Thước đo, khăn mềm lau mẫu |
Phạm Văn Hùng, Nguyễn Công Trình, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định độ rỗng |
TCVN 6355-6: 09 |
- Cân thủy tĩnh 10kg chính xác 0,1g - Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ - Thùng ngâm mẫu |
Phạm Văn Hùng, Nguyễn Công Trình, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định vết tróc do vôi |
TCVN 6355-7: 09 |
- Thùng hoặc bể giữ ẩm - Thước đo chính xác đến 1mm |
Phạm Văn Hùng, Nguyễn Công Trình, Trần Huy Triệu, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Bùi Văn Tú, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
VI |
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG (GẠCH BÊ TÔNG CỐT LIỆU – XI MĂNG) |
|
|
|
|
|
Xác định kích thước và mức khuyết tật ngoại quan |
TCVN 6477:16; ASTM C140-12a |
- Thước đo có độ chính xác 0,1mm |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định cường độ nén |
TCVN 6477 :16; ASTM C140-12a |
- Máy nén thủy lực, máy cắt - Bay, chảo trộn, tấm kính, thước đo |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
|
Xác định độ độ rỗng , hút nước |
TCVN 6477 :16; ASTM C140-12a |
- Cân kỹ thuật 15kg chính xác 0,5g - Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ - Thùng ngâm mẫu |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Quách Văn Tuyền |
|
VII |
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN |
|
|
|
|
|
Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan |
TCVN 6476: 99; ASTM C140-12a |
- Thước đo có độ chính xác 0,1mm |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, |
|
|
Xác định cường độ nén, độ hút nước, độ chịu mài mòn |
TCVN 6476: 99; ASTM C140-12a |
- Máy nén thủy lực, máy cắt - Bay, chảo trộn, tấm kính, thước đo - Cân kỹ thuật 15kg chính xác 0,5g - Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ - Thùng ngâm mẫu - Máy mài, máy cắt, thước kẹp - Khay đựng, chổi lông ... |
Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, |
|
VIII |
THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA |
|
|
|
|
|
Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall |
TCVN 8860-1:11; ASTM D1559: 89; ASTM D6927-15; AASHTO T245: 13 |
- Máy nén Marshall, thiết bị đo lực và đo biến dạng của mẫu - Bể ngâm mẫu Marshall, duy trì được nhiệt ở 600C±10C - Nhiệt kế có độ chính xác 0,10C |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu |
|
|
Xác định hàm lượng nhựa bằng PP chiết sử dụng máy ly tâm |
TCVN 8860-2:11; ASTM D2172: 11; AASHTO T164: 13 |
- Máy chiết tách nhựa - Giấy lọc đường kính 31,5cm - Dung môi hòa tan nhựa (Tricloroethylene hoặc xăng, dầu hỏa) - Ống đong 1000ml, 2000ml - Bếp ga hoặc bếp điện, khay đựng mẫu, dẻ lau, chổi lông |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu |
|
|
Xác định thành phần hạt |
TCVN 8860-3:11; AASHTO T172: 88 |
- Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,1g và 0,001g - Bộ sàng tiêu chuẩn: 0,075; 0,15; 0,30; 0,60; 1,18; 2,36; 4,75; 9,5; 12,5; 19; 25; 37,5; 50mm - Tủ sấy 3000C, điều chỉnh được nhiệt độ - Khay đựng mẫu, chổi lông… |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu |
|
|
Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời |
TCVN 8860-4:11; ASTM D2041: 11; AASHTO T209: 12 |
- Cân kỹ thuật, độ chính xác 0,01g - Tủ sấy 3000C, điều chỉnh được nhiệt độ - Bình tỷ trọng 1000ml, bình hút chân không, máy hút chân không - Bể ngâm mẫu ổn nhiệt, phụ gia thấm ướt, nước cất - Khay đựng mẫu, chổi lông…. |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu |
|
|
Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa đầm nén |
TCVN 8860-5:11; ASTM D2726: 13; AASHTO T166: 13 ; AASHTO T275 |
- Cân kỹ thuật 10kg, chính xác 0,1g - Cân thủy tĩnh, bể ngâm mẫu 20 lít, bể ngâm mẫu ổn nhiệt - Nhiệt kế có độ chính xác 0,10C - Khay đựng mẫu, khăn lau |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu |
|
|
Xác định độ chảy nhựa |
TCVN 8860-6:11; AASHTO T51: 00; AASHTO T305: 97 |
- Tủ sấy 110oC-175oC, chính xác đến 2oC - Rọ đựng mẫu, đũa kim loại, dụng cụ trộn - Cân có độ chính xác đến 0,1g |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu |
|
|
Xác định độ góc cạnh của cốt liệu mịn, thô |
TCVN 8860-7:11; AASHTO T304, T309, T326: 96 TCVN 11807:2017 |
- Ống đong, phễu chứa, giá đỡ 3 chân được làm bằng kim loại - Khay đựng mẫu, chổi lông, dao gạt bằng thép, tấm kính - Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01g - Sàng có kích thước mắt 0,15; 0,3; 0,6; 1,18; 2,36mm |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu |
|
|
Xác định độ hệ số độ chặt lu lèn |
TCVN 8860-8:11 AASHTO T230 |
- Máy khoan, máy cắt, thước đo, rọ thủy tĩnh, cân kỹ thuật, chổi lông, khăn lau.. |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu |
|
|
Xác định độ rỗng dư |
TCVN 8860-9:11; ASTM D3203: 11; AASHTO T269: 11 |
- Cân kỹ thuật 10kg, chính xác 0,1g - Cân thủy tĩnh - Bể ngâm mẫu 20lít - Nhiệt kế có độ chính xác 0,10C - Bể ngâm mẫu ổn nhiệt - Khay đựng mẫu, khăn lau |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu |
|
|
Xác định độ rỗng cốt liệu |
TCVN 8860-10:11; ASTM D3203 : 11; AASHTO T269 : 11 |
- Cân kỹ thuật 10kg, chính xác 0,1g - Cân thủy tĩnh - Bể ngâm mẫu 20lít - Nhiệt kế có độ chính xác 0,10C - Bể ngâm mẫu ổn nhiệt - Khay đựng mẫu, khăn lau |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu |
|
|
Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa |
TCVN 8860-11:11 |
- Cân kỹ thuật 10kg, chính xác 0,1g - Cân thủy tĩnh - Bể ngâm mẫu 20lít - Nhiệt kế có độ chính xác 0,10C - Bể ngâm mẫu ổn nhiệt - Khay đựng mẫu, khăn lau |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu |
|
|
Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa |
TCVN 8860-12:11; AASHTO T245: 97 |
- Máy nén Marshall, thiết bị đo lực và đo biến dạng của mẫu - Bể ngâm mẫu Marshall, duy trì được nhiệt ở 600C±10C - Nhiệt kế có độ chính xác 0,10C - Đồng hồ bấm giây, đồng hồ đo lực chính xác 0,01mm - Bộ phận nén mẫu gồm hai vành bằng thép mặt trụ tròn bán kính mặt trong tiếp xúc với mẫu là 50,8mm - Thước kẹp đo kích thước mẫu - Găng tay chịu nhiệt, khay đựng, mỡ công nghiệp |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu |
|
|
Thiết kế thành phần bê tông nhựa |
TCVN 8820: 11; TCVN 13567:24 AIMS -2: 94 |
|
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi, |
|
IX |
THỬ NGHIỆM NHỰA BITUM |
|
|
|
|
|
Xác định độ kim lún |
TCVN 7495:2005; ASTM D5:06; AASHTO T49:06 |
- Thiết bị xuyên kim, kim xuyên, cốc đựng mẫu - Bể ổn nhiệt, bình chuyển tiếp, đồng hồ bấm giờ - Nhiệt kế thuỷ tinh có vạch chia, chính xác đến 0,1oC |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi |
|
|
Xác định độ kéo dài |
TCVN 7496:2005; ASTM D113:07; AASHTO T51:09 |
- Khuôn 3 chiếc, bể ổn nhiệt, nhiệt kế có dải đo -80C÷320C - Thiết bị thử độ kéo dài |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi |
|
|
Xác định nhiệt hóa mềm (phương pháp vòng và bi) |
TCVN 7497:2005; ASTM D36-00; AASHTO T53:06 |
- Vòng khuyên - Bình thuỷ tinh, nhiệt kế - Nước cất, chất bôi trơn, dụng cụ gia nhiệt bếp ga, dao cắt mẫu |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi |
|
|
Xác định độ bám dính với đá |
TCVN 7504:2005; ASTM D3625:05; AASHTO T182:84 |
- Dây buộc, cốc thủy tinh dung tích 1000÷2000ml, bếp ga, nước cất, nhiệt kế |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi |
|
|
Xác định tỷ lệ độ kim lún nhựa đường sau khi đun nóng ở 163oC trong 5h với khối lượng ở 25oC |
TCVN 7499:2005 |
- Tủ sấy 3000C, duy trì được nhiệt độ, giá quay, nhiệt kế, cốc chứa mẫu thử |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi |
|
X |
THỬ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG POLYME |
|
|
|
|
|
Độ đàn hồi |
TCVN 11194:17; ASTM D6084 |
- Khuôn 3 chiếc, bể ổn nhiệt, nhiệt kế có dải đo -80C÷320C, cốc chứa mẫu - Thiết bị thử độ kéo dài |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi |
|
XI |
THỬ CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA |
|
|
|
|
|
Thành phần hạt |
TCVN 12884-2:2020; AASHTO T27; T100 |
- Bộ sàng: 1,25; 0,63; 0,315; 0,15; 0,075mm - Cân kỹ thuật chính xác 0,01g - Bát sứ (15-20cm), chày bịt cao su, bình đựng nước (6-10lít) |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi |
|
|
Độ ẩm |
TCVN 12884-2:2020; AASHTO T27; T100 |
- Cân kỹ thuật chính xác 0,01g, tủ sấy 3000C, điều chỉnh được nhiệt độ, hộp nhôm, bình hút ẩm - Chén sứ, chày bịt cao su, ống đong (50ml chia 0,5ml), que thủy tinh, phễu, nước cất, dầu hoả |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi |
|
|
Khối lượng riêng |
TCVN 8735:2012 |
- Bình tỷ trọng 100ml - Cân kỹ thuật chính xác đến 0,1; 0,001g - Tủ sấy - Nhiệt kế - Bình hút ẩm - Cốc sứ, bếp cách cát, nước cất |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi |
|
|
Chỉ số dẻo |
TCVN 4197:2012 |
- Cân kỹ thuật độ chính xác 0,01g - Sàng vuông 0,425mm, tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ, hộp nhôm đựng mẫu có nắp đậy - Thiết bị Casagrande, đĩa sứ trộn đất đường kính 115mm, dao trộn đất dài 75mm, dụng cụ khía rãnh và đo chuyên dụng - Bình hút ẩm, khăn lau có thấm ướt, nước cất |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi |
|
|
Hệ số thích nước |
TCVN 12884-2:2020 |
- Cân kỹ thuật; - Tủ sấy |
Phạm Văn Hùng, Dương Việt Cường, Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương Ngô Hoàng Phi |
|
XII |
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT, CẤP PHỐI ĐÁ DĂM TRONG PHÒNG |
|
|
|
|
|
Xác định khối lượng |
TCVN 4195:12; ASTM D854: 00; ASTM D5550: 06; AASHTO T100: 06 |
- Cân kỹ thuật chính xác 0,01g - Tủ sấy 3000C, điều chỉnh được nhiệt độ - Cốc thủy tinh hoặc hộp nhôm, cối chày sứ đầu hoặc cối chày đồng, khay đựng mẫu, chổi lông, phễu nhỏ, bể ổn nhiệt, bếp cách cát, nước, dầu hỏa, tỷ trọng kế, bơm hút chân không… - Sàng có kích thước lỗ 2mm - Bình tỷ trọng dung tích 100cm3 |
Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định độ ẩm và độ hút ẩm |
TCVN 4196:12; ASTM D2216: 10; ASTM D4959: 07 |
- Cân kỹ thuật chính xác 0,01g - Tủ sấy 3000C, điều chỉnh được nhiệt độ - Bình hút ẩm, cốc thủy tinh hoặc hộp nhôm, cối chày sứ đầu bọc cao su, khay đựng mẫu, chổi lông… - Sàng có kích thước lỗ 1mm |
Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
TCVN 4197:12; ASTM D4318: 00; AASHTO T89; T90 |
- Cân kỹ thuật độ chính xác 0,01g - Sàng vuông 0,425mm, tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ, hộp nhôm đựng mẫu có nắp đậy - Thiết bị xác định giới hạn chảy Casagrande, đĩa sứ trộn đất đường kính 115mm, tấm kính nhám dao trộn đất dài 75mm, dụng cụ khía rãnh và đo chuyên dụng - Bình hút ẩm, khăn lau có thấm ướt, nước cất |
Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định thành phần cỡ hạt |
TCVN 4198:14; ASTM C136: 06; ASTM D1140: 00; ASTM D422: 63; AASHTO T88; T27 |
- Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01g - Bộ sàng: 0,1; 0,25; 0,5; 1; 2; 5; 10; 20; 40; 60; 80; 100mm - Máy lắc sàng (nếu có), khay đựng mẫu, chổi lông, cối chày sứ - Bình hút ẩm, nhiệt kế, nước cất, quả lê cao su - Tủ sấy 3000C, điều chỉnh được nhiệt độ |
Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
TCVN 4199:12; ASTM D3080: 11 AASHTO T236 |
- Bộ phận tăng tải với hệ thống cánh tay đòn - Bàn máy, hộp nén, dao vòng, dao cắt mẫu, dụng cụ ấn mẫu vào dao vòng, đồng hồ đo biến dạng chính xác 0,01mm - Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01g - Tủ sấy 3000C, điều chỉnh được nhiệt độ |
Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Thí nghiệm nén 1 trục có nở hông |
TCVN 9438:12; ASTM D2166-06; AASHTO T208 |
- Máy nén thủy lực, tấm đệm, đồng hồ đo biến dạng, máy cắt - Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01g ; Tủ sấy , tủ dưỡng hộ |
Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Đầm nén Proctor |
TCVN 4201:12; TCVN 12790:2020; ASTM D1557: 02; ASTM D698: 00a; AASHTO T99; T180; |
- Cân kỹ thuật 30kg, độ chính xác 0,5g - Sàng vuông kích thước 19mm và 4,75mm - Tủ sấy có thể duy trì độ ẩm 110oC - Hộp nhôm đựng mẫu có nắp đậy - Dụng cụ trộn: chảo trộn mẫu, bay, muôi thép, khay kim loại, chổi lông, dầu bôi trơn, dao gạt mẫu - Dụng cụ làm tơi mẫu: vồ gỗ, búa cao su, thước thép sắc cạnh dài ≥ 254mm - Máy đầm - Chày đầm - Cối đầm |
Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định khối lượng thể tích |
TCVN 4202:12; AASHTO T204 ASTM D2937 : 71 |
- Dao vòng, dao cắt - Thước kẹp, tấm kính, hộp nhôm hoặc hộp thủy tinh có nắp đậy, bình hút ẩm, khay đựng mẫu, chổi lông - Cân điện tử 15kg, chính xác 0,5g - Tủ sấy 3000C, điều chỉnh được nhiệt độ |
Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định tỷ số CBR của vật liệu |
TCVN 12792:2020; ASTM D1883 : 07; AASHTO T193 : 10; |
- Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,1g và 0,01g - Sàng vuông 19mm - Tủ dưỡng hộ, tủ sấy có thể duy trì độ ẩm 110oC - Hộp nhôm đựng mẫu có nắp đậy - Dụng cụ trộn: Thìa, xẻng, muôi thép, khay kim loại, chổi lông, dầu bôi trơn, dao gạt mẫu - Thước thép sắc cạnh dài ≥ 254mm - Cối CBR: D = 152mm, chiều cao 177,8mm - Chày đầm bằng kim loại, khối lượng 4,54kg, chiều cao rơi 457mm - Máy đầm - Dụng cụ tháo mẫu - Thiết bị đo độ trương nở đồng hồ chuyển vị - Quả cân gia tải. - Thiết bị gia tải: Máy nén CBR và cần xuyên - Bể ngâm mẫu |
Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định hệ số thấm K |
TCVN 8723 : 2012; AASHTO T215 ; ASTM D2434 : 2000; |
- Hộp thử thấm cột áp thay đổi - Bảng gắn 03 ống đo áp trong suốt và có vạch chia mm - Bình cấp nước 10 lít, bộ ống dẫn nước có van khóa - Thùng thử thấm cột áp không đổi - Dao vòng D= 62, 75, 100 mm (H=40, 50, 60mm) - Các dụng cụ khác: sàng, nhiệt kế, đồng hồ bấm giây, cân kỹ thuật (độ chính xác: 0,01;0,1 và 1g) |
Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định hàm lượng chất hữu cơ bằng phương pháp lò nung |
AASHTO T267; 14 TCN148: 05; ASTM D2974:13; |
- Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01g; Lò nung; Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ, cốc sứ hoặc bát chịu nhiệt, sàng 2mm, găng tay, gắp.. |
Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định tổng lượng muối hòa tan trong đất |
TCVN 9436 : 12 |
- Cân kỹ thuật chính xác đến 0,0002g - H2O2 10%, Nước cất, sàng 1mm - Bình hút ẩm, bình dung tích, cốc mỏ, pypet, đũa khuấy, … |
Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Nguyễn Công Trình, Nguyễn Thanh Cương |
|
XIII |
THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG |
|
|
|
|
|
Xác định dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai, xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường |
TCN 8730:2012; TCVN 12791 :2020; TCVN 8728: 12; TCVN 8729: 12; ASTM D2937; AASHTO T204, ASTM D5030 ; ASTM D4914 |
- Cân kỹ thuật (1g), 5kg (5g), 10kg (10g), 100kg (100g) - Sàng mắt vuông kích thước: 0,3; 0,6; 1,18; 2; 2,36; 4,75; 5; 19; 20; 60mm - Dao đai, khâu, búa, thuổng đào lấy mẫu, dao cắt mẫu, tấm kính 2 tấm, hộp đựng mẫu, chổi lông, vòng chắn bằng thép, xô, chậu, cồn công nghiệp 900 - Bộ phễu rót cát, đinh, đục, búa đinh, chổi lông, cồn 900 - Cát tiêu chuẩn, pipet, nước sạch, nilon - Thước kẹp, thước gạt, thước nivo - Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ - Bơm hút nước |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu, Ngô Hoàng Phi, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định độ chặt của nền, móng đường bằng PP rót cát |
TCVN 8728: 12; TCVN 8729: 12; ASTM D1556: 00; AASHTO T191 |
- Cân kỹ thuật (1g), 5kg (5g), 10kg (10g), 100kg (100g) - Sàng mắt vuông kích thước: 0,3; 0,6; 1,18; 2; 2,36; 4,75; 5; 19; 20; 60mm - Dao đai, khâu, búa, thủng đào lấy mẫu, dao cắt mẫu, tấm kính 2 tấm, hộp đựng mẫu, chổi lông, vòng chắn bằng thép, xô, chậu, cồn công nghiệp 900 - Bộ phễu rót cát, đinh, đục, búa đinh, chổi lông, cồn 900 - Cát tiêu chuẩn, pipet, nước sạch, nilon - Thước kẹp, thước gạt, thước nivo - Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ - Bơm hút nước |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu, Ngô Hoàng Phi, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường |
TCVN 8821 : 2011; ASTM D4429-09a |
- Kích gia tải (lực nén ≥ 45 kN, hành trình kích ≥ 50 mm) - Dụng cụ đo lực: vòng đo lực có khoảng đo 0 - 50 kN, đầu xuyên, cần nối - Đồng hồ chuyển vị hành trình 25x0,01 mm, giá đỡ đồng hồ - Tấm gia tải (vành khăn, vành khuyên) - Thiết bị chùy xuyên động |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu, Ngô Hoàng Phi, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định modul đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường |
TCVN 8861:11; AASHTO T221, T235, T256 |
- Kích thủy lực độ chính xác tới 0,01 MPa, các tấm kê - Đồng hồ đo chuyển vị - Tấm ép cứng: tấm thép hình tròn dày không nhỏ hơn 25 mm, đường kính 33; 46; 61; 76cm - Giá đỡ đồng hồ đo biến dạng, cát khô, sạch (lọt qua sàng mắt vuông 0,6mm và nằm trên sàng 0,3mm), thước đo |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu, Ngô Hoàng Phi, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát |
TCVN 8866:11; ASTM E965 : 96 |
- Cát tiêu chuẩn - Sàng kích thước mắt 0,15; 0,30mm - Bàn xoa, ống đong cát có thể tích trong là 25cm3, bàn chải sắt, chổi lông, thước đo, dụng cụ biển báo hướng dẫn giao thông |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu, Ngô Hoàng Phi, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định độ nhám mặt đường bằng con lắc Anh |
TCVN 10271:14; ASTM E303 |
- Dụng cụ con lắc Anh |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu, Ngô Hoàng Phi, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
XĐ môđun đàn hồi “E” chung của kết cấu bằng cần đo võng Benkelman |
TCVN 8867:11;ASTM D4695 : 96; AASHTO T256 : 77 |
- Cần đo võng Benkelman đo ít nhất là 2,0 m và có tỷ lệ cánh tay đòn cần đo không được nhỏ hơn 2:1 - Kích thủy lực độ chính xác tới 0,01 MPa, các tấm kê bằng thép, thước đo - Đồng hồ đo chuyển vị |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu, Ngô Hoàng Phi, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định mô đun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng |
TCVN 9354 : 2012; ASTM D4395 : 08 |
- Thiết bị chất tải, tấm nén - Neo giữ - Đồng hồ đo biến dạng |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu, Ngô Hoàng Phi, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định độ bằng phẳng bằng thước 3m |
TCVN 8864:11; ASTM E950; E1082 |
- Thước dài 3m, con nêm, chổi quét mặt đường, biển báo chỉ dẫn giao thông |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Cao Văn Dũng, Phạm Xuân Cương, Bùi Văn Tú, Quách Văn Tuyền, Trần Huy Triệu, Ngô Hoàng Phi, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Thí nghiệm tại hiện trường bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục |
TCVN 9393:12; ASTM D1143: 07; ASTM D3689: 07 |
- Hệ gia tải gồm kích, tấm đệm đầu cọc và đầu kích bằng thép bản - 2 chuyển vị kế có độ chính xác đến 0,01 mm - Các bộ phận gá lắp thiết bị đo chuyển vị gồm dầm chuẩn bằng thép |
Dương Việt Cường, Phạm Văn Hùng, Cao Văn Dũng, Vũ Việt Lâm, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Thử không phá hủy xác định cường độ nén của bê tông sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy |
TCVN 9335:12; ASTM C805; |
- Máy siêu âm, Súng bật nảy - Đá mài, mỡ bò, khăn lau.. |
Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Thử không phá hủy xác định cường độ nén của bê tông bằng súng bật nẩy |
TCVN 9334:12; |
- Súng bật nảy - Giẻ lau, đá mài |
Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Đo điện trở đất |
TCVN 9385:12 |
- Máy đo điện trở đất - Dẫy dẫn 5mm, 10mm có đầu kẹp với máy - Cọc cắm tiếp đất |
Phạm Văn Hùng, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Kiểm tra không phá hoại xác định chiều rộng vết nứt của bê tông bằng kính lúp |
TCVN 5879: 09 |
- Kính lúp - Thước kẹp - Chổi lông,… |
Phạm Văn Hùng, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
XIV |
VẬT LIỆU HẠT LIÊN KẾT BẰNG CÁC CHẤT KẾT DÍNH |
|
|
|
|
|
Cường độ kháng kéo khi ép chẻ |
TCVN 8862 : 2011 |
- Máy nén thủy lực - Gối truyền tải, đệm gỗ |
Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định cường độ nén |
TCVN 8858 : 2023, AASHTO T22 |
- Máy nén thủy lực - Bột capping mặt mẫu |
Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
XV |
THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN |
|
|
|
|
|
Thử kéo, Kiểm tra đặc trưng hình học của gân thép |
TCVN 197:14; (ISO 6892 : 1998); TCVN 7937- 2013 ;(ISO 15630 - 1); ASTM A370 : 11; ASTM E8/E8M; AASHTO T68: 09; |
- Máy cắt thép - Thước lá 3m, thước kẹp - Bút tẩy phủ, dũa vạch mẫu - Máy kéo thủy lực - Cân kỹ thuật 15kg chính xác 0,5g |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Thử uốn |
TCVN 198:08; TCVN 7937- 2013 (ISO 15630 - 1); ASTM A370 : 11; ASTM A90/A90M; ASTM E885; |
- Máy cắt thép - Thước lá 3m - Bút tẩy phủ, dũa vạch mẫu - Máy uốn thủy lực + bộ gá uốn theo TCVN 1651:2018 |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Kiểm tra chất lượng mối hàn- Thử uốn |
TCVN 5401:10; ASTM A184/184M |
- Máy cắt thép - Thước lá 3m - Bút tẩy phủ, dũa vạch mẫu - Máy uốn thủy lực |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Ống kim loại- Thử nén dẹt |
TCVN 5402:10; TCVN 1830:08; TCVN 9245:12; ASTM A333/333M |
- Máy cắt thép - Thước lá 3m - Bút tẩy phủ, dũa vạch mẫu - Máy thủy lực đa năng |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Thử kéo mối hàn |
TCVN 5403:10; TCVN 8310:10; TCVN 8311:10; TCVN 314:2008; ASTM A370 |
- Máy cắt thép - Thước lá 3m - Bút tẩy phủ, dũa vạch mẫu - Máy kéo thủy lực |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Thép thanh cốt thép bê tông - thử uốn và uốn lại |
TCVN 6287 : 1987 (ISO 10065 : 1990) TCVN 7937- 1 ; (ISO 15630 - 1) |
- Máy cắt thép - Thước lá 3m - Bút tẩy phủ, dũa vạch mẫu - Máy uốn thủy lực + bộ gá uốn theo TCVN 1651:2018 |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Đo chiều dày lớp phủ - Chiều dày sơn |
TCVN5878: 07; ASTM E376; ASTM D6132; ASTM D3363; ASTM B487; ASTM A90;A123; ASTM ;A123; A385; |
- Bộ thiết bị đo chiều dày - Các tấm chuẩn |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Thử kéo bulông, đai ốc |
TCVN 1916: 95; ASTM A370: 02; ASTM D429: 03; ASTM E8M: 00; ASTM F606: 02 |
- Máy cắt thép, Thước lá 3m - Bộ gá kéo - Bút tẩy phủ, dũa vạch mẫu - Máy kéo thủy lực |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Thử nghiệm ống ren, cóc nối thép, tăng đơ, thép ống |
TCVN 8163:09 |
- Máy cắt thép - Thước lá 3m - Bút tẩy phủ, dũa vạch mẫu - Máy kéo thủy lực |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Thử nén bẹp ống |
TCVN 1830:08 |
- Máy kéo, uốn thủy lực |
Dương Việt Cường, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
XVI |
MÀNG CHỐNG THẤM HDPE |
|
|
|
|
|
Xác định độ dày |
ASTM D5199 |
- Khuôn lấy mẫu hoặc compa và kéo - Dụng cụ đo chiều dày |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Cường độ chịu kéo; độ giãn dài khi đứt |
ASTM D4595 |
- Máy kéo - Thước đo có độ chính xác đến 0,1mm |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Cường độ xé rách |
ASTM D4533 |
- Máy kéo - Thước đo có độ chính xác đến 0,1mm |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Cường độ đâm thủng |
ASTM D4833 |
- Máy nén - Mũi xuyên đặc - Thước đo có độ chính xác đến 0,1mm |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
XVII |
VẢI ĐỊA KỸ THUẬT - BẤC THẤM VÀ VỎ BỌC BẤC THẤM |
|
|
|
|
|
Xác định CRB đâm thủng |
ASTM D6249-98 |
- Máy nén - Mũi xuyên đặc - Thước đo có độ chính xác đến 0,1mm |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định chiều dày |
TCVN8220:13; 14TCN 92: 96; ASTM D5199:12; |
- Khuôn lấy mẫu hoặc compa và kéo - Dụng cụ đo chiều dày |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định khối lượng đơn vị |
TCVN8221:13; 14TCN93: 96; ASTM D5261:10; ASTM D1505: 03 |
- Thước thẳng, compa đo có độ chính xác đến 1 mm - Kéo cắt vải bản to - Bút ghi - Khuôn lấy mẫu thử hình vuông hoặc hình tròn có diện tích nhỏ nhất là 10000 mm2 - Cân kỹ thuật với độ chính xác 0,01g - Tủ sấy, bể ngâm |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định cường độ chịu kéo của sợi |
ASTM D2256: 97 |
- Máy kéo - Thước đo có độ chính xác đến 0,1mm |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định sức chọc thủng bằng PP rơi côn |
14 TCN95: 96; |
- Hệ ngàm kẹp mẫu - Mặt bích dịch chuyển - Côn thử bằng thép 1000g±5; 600g±5 |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Cường độ kéo giật; độ dãn dài kéo giật |
TCVN 8871-1: 11; ASTM D4595: 11; ASTM D4632: 96 |
- Máy kéo - Thước đo có độ chính xác đến 0,1mm |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định lực xé rách hình thang |
TCVN 8871-2: 11; ASTM D4533: 11; ASTM D5494-99 |
- Máy kéo - Thước đo có độ chính xác đến 0,1mm |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định lực xuyên thủng CBR |
TCVN 8871-3: 11; ASTM D4833: 91; ASTM D6241-00; |
- Máy nén - Mũi xuyên đặc - Thước đo có độ chính xác đến 0,1mm |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định lực kháng xuyên thủng thanh |
TCVN 8871-4: 11 |
- Máy nén - Mũi xuyên đặc - Thước đo có độ chính xác đến 0,1mm - Bể ngâm |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định áp lực kháng bục |
TCVN 8871-5: 11 |
- Máy nén - Mũi xuyên đặc - Thước đo có độ chính xác đến 1mm - Bể ngâm |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
XVIII |
THỬ CƠ LÝ NGÓI LỢP (đất sét nung) |
|
|
|
|
|
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan; Xác định tải trọng uốn gẫy; Độ hút nước; Xác định khối lượng 1m2 ngói bão hòa nước |
TCVN 1452: 04; TCVN 4313: 95 |
- Đánh giá bằng mắt, thước đo - Máy nén thủy lực kèm gá uốn - Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,1g; Tủ sấy có khả năng điều chỉnh nhiệt độ; Thùng ngâm mẫu; khăn lau |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
XIX |
GIOĂNG NGĂN NƯỚC |
|
|
|
|
|
Cường độ kéo, giãn dài |
ASTM D412, ASTM D624, ASTM D746 |
-Máy kéo đa năng điện tử có phần mềm tự ghi lực, dao cắt mẫu, thước đo, nhiệt kế, ẩm kế.. |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
XX |
ỐNG NHỰA |
|
|
|
|
|
Xác định kích thước hình học và đặc tính ngoại quan |
TCVN 6415:2007 |
- Thước kẹp panme |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Xác định độ bền kéo, giãn dài |
TCVN 7434:2004 |
- Máy thử bền kéo - Thước đo chiều dài, thước panme |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
|
Độ bền nén |
TCVN 8699:2011 |
- Máy thử bền kéo |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
|
XXI |
DÂY ĐIỆN |
|
|
|
|
|
Đo chiều dày, Độ bền kéo, giãn dài |
TCVN 6614-1:2008 |
- Kính hiển vi, thước kẹp độ chính xác 0.01mm; - Máy thử bền kéo - Thước đo |
Nguyễn Công Trình, Chung Văn Nguyên, Phạm Trung Kiên, Lê Văn Hoàng Thụ, Trần Hùng Cường, Phạm Xuân Cương, Nguyễn Thanh Cương |
2.2 Danh mục thiết bị thí nghiệm chính
|
TT |
Thiết bị |
Hãng/ |
Năm |
Số seri |
Tình trạng |
Ghi chú |
|
1 |
Cân |
|
|
|
|
|
|
|
Cân điện tử 30kg (+ 5g, + 1g ) |
Mỹ |
2022 |
BC-30 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Nhật Bản |
2025 |
902016613 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Nhật Bản |
2025 |
BPS 25033027 |
Còn hạn |
|
|
|
|
|
|
203864052 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Nhật Bản |
|
2210118 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Nhật Bản |
|
413850469 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Nhật Bản |
|
8025340369 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Nhật Bản |
2025 |
58825040780 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Nhật Bản |
2025 |
58825040776 |
Còn hạn |
|
|
|
Cân điện tử 15kg (+ 5g) |
Đài Loan |
2023 |
JWQ |
Còn hạn |
|
|
|
Cân điện tử 15kg (+ 5g) |
Nhật Bản |
2025 |
C15-2 |
Còn hạn |
Mã nội bộ |
|
|
Cân điện tử 15kg (+ 5g) |
Nhật Bản |
|
58824128631 |
Còn hạn |
|
|
|
Cân điện tử 15kg (+ 5g) |
Nhật Bản |
2025 |
2025823021 |
Còn hạn |
|
|
|
Cân điện tử 6200g (+ 0,01g) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhật Bản |
|
203864052 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Nhật Bản |
|
722010287 |
Còn hạn |
|
|
|
Cân điện tử 5000g (+ 0,01g) |
Nhật Bản |
|
032011285 |
Còn hạn |
|
|
|
Cân điện tử 4200g (+ 0,01g) |
Nhật Bản |
2022 |
032124523 |
Còn hạn |
|
|
|
Cân PT 210g (+ 0,0001g) |
Đài Loan |
|
PTX-204 |
Còn hạn |
|
|
2 |
Tủ sấy |
Trung Quốc |
2024 |
23285 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
26465 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
23001 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
22111 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
4110 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
26143 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
26461 |
Còn hạn |
|
|
3 |
Tủ dưỡng hộ HBY |
Trung Quốc |
2024 |
250112 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2024 |
Txm-2 |
Còn hạn |
Mã nội bộ |
|
|
|
Trung Quốc |
2015 |
150813 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
231018 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
2506040 |
Còn hạn |
|
|
4 |
Máy nén CBR + Cung lực |
|
|
|
|
|
|
|
Máy nén CBR |
Trung Quốc |
2023 |
CBR-1 |
Còn hạn |
Mã nội bộ |
|
|
Cung lực 50kN |
Trung Quốc |
|
256 |
Còn hạn |
|
|
|
Cung lực 30kN |
Trung Quốc |
|
R0383 |
Còn hạn |
|
|
|
Máy nén CBR |
Trung Quốc |
2023 |
CBR-2 |
Còn hạn |
Mã nội bộ |
|
|
Cung lực 50kN |
Trung Quốc |
|
CL50-2 |
Còn hạn |
Mã nội bộ |
|
|
Cung lực 30kN |
Trung Quốc |
|
CL30-2 |
Còn hạn |
Mã nội bộ |
|
|
Máy nén CBR |
Trung Quốc |
|
2 |
Còn hạn |
|
|
|
Cung lực 50kN |
Trung Quốc |
|
R0192 |
Còn hạn |
|
|
|
Cung lực 30kN |
Trung Quốc |
|
A8206 |
Còn hạn |
|
|
|
Máy nén CBR +Marshall |
Trung Quốc |
2024 |
250271 |
Còn hạn |
|
|
|
Máy nén CBR |
Trung Quốc |
|
03/A5865 |
Còn hạn |
|
|
|
Máy nén CBR+Cung 50kN |
Trung Quốc |
|
08408 |
Còn hạn |
|
|
|
Máy nén CBR điện tử |
Trung Quốc |
2025 |
2508016 |
Còn hạn |
|
|
5 |
Đồng hồ so |
Trung Quốc |
2024 |
13449 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2024 |
2419134 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2024 |
2438826 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2024 |
2300862 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2024 |
2445635 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2024 |
ĐH-6 |
Còn hạn |
Mã nội bộ |
|
|
|
Trung Quốc |
|
15715 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
217210 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
13904 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
5136 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
A23479 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
54275 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
I 12537 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
F 125205 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
201367 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
201376 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
328 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
208954 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
15285 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
114948 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
208425 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
208055 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
201451 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
6413950 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
5A04325 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
8114035 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
5A04824 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
6413940 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
2585138 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
2576569 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
2573362 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
2571872 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
2564368 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
2564359 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
2544417 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
2516172 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
2514321 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
2514318 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
2500037 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
258063 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
70729 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
51537 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
15071 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
15167 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
15581 |
Còn hạn |
|
|
6 |
Máy nén TYA(E)-2000 |
Trung Quốc |
2010 |
016 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2010 |
107 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
TYA2000-3 |
Còn hạn |
Mã nội bộ |
|
|
|
Trung Quốc |
2010 |
96 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
068 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
81 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
2507699 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
2191074 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
TYE2000-9 |
Còn hạn |
Mã nội bộ |
|
|
|
Trung Quốc |
2024 |
2405651 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2023 |
200113 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
2205496 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
24 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
80718 |
Hết hạn |
|
|
7 |
Máy nén TYA(E)-300 |
Trung Quốc |
2010 |
022 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2023 |
2309382 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
089 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2015 |
20 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
020 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
2407899 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
2508966 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
2509188 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2024 |
2406764 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2023 |
240941 |
Còn hạn |
|
|
8 |
Máy mài mòn BTXM |
Việt Nam |
2025 |
250815 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Việt Nam |
2020 |
20014 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Việt Nam |
|
251108 |
Còn hạn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Máy LosAngeles (LA) |
Việt Nam |
2023 |
MH-II |
Còn hạn |
|
|
|
|
Việt Nam |
2025 |
25104 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Việt Nam |
2020 |
20903 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
25108 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Việt Nam |
|
LA-5 |
|
Mã nội bộ |
|
10 |
Lò nung |
Trung Quốc |
2025 |
34266 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2020 |
31611 |
Còn hạn |
|
|
11 |
Máy kéo thép WE-1000B |
Trung Quốc |
2025 |
2511699 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2007 |
70514 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
010 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
1112106 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
2509899 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
2191077 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
2408983 |
Còn hạn |
|
|
12 |
Máy khoan BTN, BTXM |
Việt Nam |
|
KBTXM-1 |
|
Mã nội bộ |
|
|
|
Việt Nam |
|
KBTXM-2 |
|
Mã nội bộ |
|
|
|
Việt Nam |
|
KBTXM-3 |
|
Mã nội bộ |
|
|
|
Việt Nam |
|
KBTXM-4 |
|
Mã nội bộ |
|
13 |
Nhớt kế VEBE |
|
2025 |
T08058 |
Còn hạn |
|
|
14 |
Máy kéo vạn năng-100kN |
Trung Quốc |
2024 |
2408983 |
Còn hạn |
|
|
15 |
Máy đầm Proctor |
Trung Quốc |
2025 |
G25H0626 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2020 |
201021 |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
20250330 |
Còn hạn |
|
|
16 |
Máy đầm Marshall |
Trung Quốc |
2025 |
20250107 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Việt Nam |
|
142904 |
Còn hạn |
|
|
17 |
Máy nén Marshall |
Trung Quốc |
2025 |
Marshall-1 |
Còn hạn |
Mã nội bộ |
|
|
|
Trung Quốc |
2024 |
250271 |
Còn hạn |
|
|
|
|
ELE |
|
Marshall-6 |
Hết hạn |
Mã nội bộ |
|
18 |
Thiết bị kim lún |
Trung Quốc |
2023 |
DF6 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
240401 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
2633 |
Còn hạn |
|
|
19 |
Thiết bị hóa mềm |
Trung Quốc |
2023 |
DF 12 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
240406 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Việt Nam |
|
DF 12 |
Còn hạn |
|
|
20 |
Bể ổn nhiệt BTN |
Trung Quốc |
2025 |
250802 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
140637 |
Còn hạn |
|
|
21 |
Máy chiết |
Việt Nam |
2025 |
24076 |
|
|
|
22 |
Máy sàng |
Trung Quốc |
2025 |
256014 |
|
|
|
23 |
Máy trộn vữa Xi măng |
Trung Quốc |
2025 |
05010 |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
2020 |
jj-5 |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
2025 |
08025 |
|
|
|
24 |
Máy dằn xi măng |
Trung Quốc |
|
V-Z-XJ-001392209022 |
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
D-2 |
|
Mã nội bộ |
|
|
|
Trung Quốc |
|
V-Z-XJ-001392210005 |
|
|
|
25 |
Cần Benkeman |
Việt Nam |
|
121208 |
Còn hạn |
|
|
26 |
Kích, đồng hồ áp suất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kích thủy lực 32 tấn |
Trung Quốc |
2025 |
20052375623 |
Còn hạn |
|
|
|
Kích thủy lực 32 tấn |
Trung Quốc |
2025 |
20052372923 |
Còn hạn |
|
|
|
Kích thủy lực 32 tấn |
Trung Quốc |
2025 |
20052374123 |
Còn hạn |
|
|
|
Kích thủy lực 32 tấn |
|
|
K32-4 |
Còn hạn |
Mã nội bộ |
|
27 |
Máy thử thấm bê tông |
Trung Quốc |
|
25026 |
Còn hạn |
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
25017 |
Còn hạn |
|
|
28 |
Thiết bị đo chiều dày lớp phủ |
Trung quốc |
2024 |
2403EC495948 |
Còn hạn |
|
|
29 |
Máy cắt đất 1 trục |
Trung quốc |
2025 |
Cut-1 |
Còn hạn |
Mã nội bộ |
|
|
|
Trung Quốc |
|
201407 |
Còn hạn |
|
|
30 |
Loadcell 50KN |
Trung quốc |
2025 |
Load-1 |
Còn hạn |
Mã nội bộ |
|
31 |
Thước 3m |
|
2024 |
05 |
Còn hạn |
|
2.3 Danh sách thí nghiệm viên
|
TT |
Họ và tên |
Ngày, tháng, |
Trình độ/ văn bằng, chứng chỉ |
Vị trí/ chức vụ |
Hợp đồng lao động |
|
1 |
Dương Việt Cường |
08/03/1980 |
Kỹ sư ĐCTV - Địa chất công trình |
Trưởng phòng |
Quân nhân |
|
2 |
Chung Văn Nguyên |
08/06/1984 |
Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật CTXD |
Phó Trưởng phòng |
Quân nhân |
|
3 |
Phạm Trung Kiên |
15/06/1984 |
Kỹ sư Xây dựng Cầu đường |
Phó Trưởng phòng |
Quân nhân |
|
4 |
Nguyễn Công Trình |
22/09/1986 |
Kỹ sư Vật liệu Xây dựng |
Phó Trưởng phòng |
07/HĐLĐ-ACC ngày 02/01/2012 |
|
5 |
Nguyễn Thanh Cương |
16/02/1982 |
Trung cấp TNV chuyên ngành GTVT |
Thí nghiệm viên |
Quân nhân |
|
6 |
Trần Hùng Cường |
14/10/1983 |
Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông |
Thí nghiệm viên |
27/HĐLĐ-ACC ngày 09/06/2008 |
|
7 |
Phạm Xuân Cương |
10/11/1982 |
Kỹ sư kỹ thuật CTXD |
Thí nghiệm viên |
16/hĐLĐ ngày 01/04/2006 |
|
8 |
Lê Văn Hoàng Thụ |
25/08/1985 |
Kỹ sư kỹ thuật CTXD |
Thí nghiệm viên |
07TC/ HĐLĐ-ACC ngày 01/09/2012 |
|
9 |
Cao Văn Dũng |
14/04/1985 |
Kỹ sư Địa chất công trình |
Thí nghiệm viên |
12/HĐLĐ ngày 02/08/2012 |
|
10 |
Vũ Việt Lâm |
28/10/1985 |
Kỹ sư Kỹ thuật Địa chất |
Thí nghiệm viên |
54SC/HĐLĐ-ACC ngày 01/09/2012 |
|
11 |
Quách Văn Tuyền |
29/10/1990 |
Cử nhân Công nghệ kỹ thuật GT |
Thí nghiệm viên |
3/HĐLĐ-XNKĐ ngày 01/07/2025 |
|
12 |
Trần Huy Triệu |
10/04/1987 |
Trung cấp Kỹ thuật xây dựng cầu đường |
Thí nghiệm viên |
03TC/HĐLĐ-ACC ngày 01/09/2012 |
|
13 |
Bùi Văn Tú |
19/09/1985 |
Chứng chỉ TNV |
Thí nghiệm viên |
15/HĐLĐ-XNKĐ ngày 01/07/2025 |
|
14 |
Ngô Hoàng Phi |
17/08/1994 |
Cử nhân Luật |
Thí nghiệm viên |
16/HĐLĐ-XNKĐ ngày 01/07/2025 |
|
15 |
Đỗ Hồng Phong |
06/12/1991 |
Chứng chỉ TNV |
Thí nghiệm viên |
3/HĐLĐ-XNKĐ ngày 01/07/2025 |
|
16 |
Trần Nguyễn Viết Thịnh |
09/11/1996 |
Chứng chỉ TNV |
Thí nghiệm viên |
10/HĐLĐ-XNKĐ ngày 01/07/2025 |
|
17 |
Nguyễn Văn Thanh |
10/08/1988 |
Chứng chỉ TNV |
Thí nghiệm viên |
12/HĐLĐ-XNKĐ ngày 01/07/2025 |
|
18 |
Trần Công Minh |
28/01/1986 |
Chứng chỉ TNV |
Thí nghiệm viên |
13/HĐLĐ-XNKĐ ngày 01/07/2025 |
3. Cam kết của đơn vị
Đơn vị cam kết bảo đảm và duy trì thường xuyên các điều kiện về nhân lực, thiết bị và không gian thí nghiệm theo đúng quy định pháp luật
Đơn vị chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính đầy đủ và chính xác của toàn bộ thông tin công bố nêu trên.
Đơn vị sẽ thực hiện công bố lại thông tin ngay khi có bất kỳ sự thay đổi nào về năng lực hoạt động so với nội dung đã công bố
Trân trọng./.
|
Nơi nhận: - Như trên; - TGĐ TCT (để báo cáo); - Lưu: VT, Ban KHTH. T04. |
GIÁM ĐỐC |